最終更新日:2024/06/25
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

泣きっ面に蜂

ひらがな
なきっつらにはち
フレーズ
慣用表現
日本語の意味
不運や災難が重なって起こることのたとえ。悪いことが起きているところへ、さらに悪いことが加わること。 / 弱っている人・困っている人を、さらにひどい目に遭わせることのたとえ。
やさしい日本語の意味
わるいことにさらにわるいことがかさなること
中国語(簡体字)の意味
祸不单行 / 坏事接二连三发生 / 屋漏偏逢连夜雨
中国語(繁体字)の意味
禍不單行 / 屋漏偏逢連夜雨 / 雪上加霜
韓国語の意味
불행이 겹쳐 닥침 / 나쁜 일이 잇따라 일어남 / 엎친 데 덮친 격
ベトナム語の意味
Họa vô đơn chí / Xui xẻo chồng chất; tai họa đến liên tiếp / Đang gặp rắc rối lại gặp thêm rắc rối
タガログ語の意味
sunud-sunod na kamalasan / hindi paisa-isa ang dating ng malas / tuloy-tuloy na dagok
このボタンはなに?

On top of losing his job, it never rains but it pours, he was also dumped by his girlfriend.

中国語(簡体字)の翻訳

他失去了工作,而且更糟的是还被女朋友甩了。

中国語(繁体字)の翻訳

他不但失去了工作,而且更倒楣的是還被女友甩了。

韓国語訳

그는 직장을 잃은 데다 설상가상으로 여자친구에게도 차였다.

ベトナム語訳

Anh ấy không những mất việc mà còn bị bạn gái bỏ nữa.

タガログ語訳

Bukod sa nawalan siya ng trabaho, bilang dagdag na kamalasan, iniwan pa siya ng kaniyang kasintahan.

このボタンはなに?
意味(1)

it never rains but it pours

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★