元となった辞書の項目
杖術
ひらがな
じょうじゅつ
名詞
日本語の意味
杖などの棒を用いて行う武術の一種 / 杖を使った護身術や攻撃技術を体系化した武道 / 杖や棒の扱い方を習得するための武道的訓練や稽古
やさしい日本語の意味
みじかい つえを つかって たたかう 日本の わざ。
中国語(簡体字)の意味
日本传统使用短杖的武术 / 以杖进行格斗的技法 / 杖道(短棍搏击术)
中国語(繁体字)の意味
以短杖為武器的日本傳統武術(又稱杖道) / 使用短杖進行攻防的技藝 / 棍杖格鬥術
韓国語の意味
짧은 봉을 사용하는 일본 전통 무술 / 봉으로 겨루는 격투 기술 / 조도(杖道)라고도 부름
インドネシア語
seni bela diri Jepang dengan tongkat pendek / teknik pertarungan tongkat tradisional Jepang / latihan penggunaan tongkat dalam budo Jepang
ベトナム語の意味
môn võ truyền thống Nhật Bản dùng gậy ngắn (jō); còn gọi là jōdō / kỹ thuật chiến đấu bằng gậy trong võ thuật Nhật Bản
タガログ語の意味
sining-militar ng Hapon na gumagamit ng maikling baston / uri ng pakikipaglaban gamit ang maikling baston
意味(1)
also known as 杖道 (jōdō), a traditional Japanese martial art using a shortened staff: a kind of stick fighting
( romanization )
( hiragana )