最終更新日:2025/09/23
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

不通

ひらがな
ふつう
名詞
日本語の意味
中断、停止、中止
やさしい日本語の意味
つながらないこと。でんわやこうつうがとまっているようす。
中国語(簡体字)の意味
中断 / 停止 / 断绝
中国語(繁体字)の意味
中斷 / 停止 / 斷絕
韓国語の意味
중단 / 두절 / 연락 두절
インドネシア語
gangguan / pemutusan / penghentian
ベトナム語の意味
sự gián đoạn, ngưng trệ / sự đình chỉ, ngừng hoạt động / mất liên lạc, không kết nối
タガログ語の意味
pagkaputol / paghinto / pagtigil
このボタンはなに?

Because of the typhoon, mountain roads became impassable, causing significant interruptions to the transportation of relief supplies.

中国語(簡体字)の翻訳

受台风影响,山区道路中断,救援物资的运输遭遇严重阻碍。

中国語(繁体字)の翻訳

因颱風影響,山區道路中斷,救援物資的運輸受到嚴重影響。

韓国語訳

태풍의 영향으로 산간 지역의 도로가 끊겨 구호 물자 수송에 큰 지장이 생겼다.

ベトナム語訳

Do ảnh hưởng của cơn bão, các tuyến đường ở vùng núi không thể lưu thông, gây trở ngại lớn cho việc vận chuyển hàng cứu trợ.

タガログ語訳

Dahil sa epekto ng bagyo, naging hindi madaanan ang mga kalsada sa kabundukan, at nagdulot ito ng malaking sagabal sa paghahatid ng mga suplay ng tulong.

このボタンはなに?
意味(1)

interruption, stoppage, cessation

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★