最終更新日:2025/08/31

音声機能が動作しない場合はこちらをご確認ください
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ひらがな
やまかっことじ / みぎやまかっこ
句読点
句読点
日本語の意味
山括弧閉じ・二重山括弧の閉じに用いる約物。対になる「〈」と組み合わせて、引用・強調・ルビや注記の範囲などを示す。
やさしい日本語の意味
やまかっこのとじるしるし。ことばなどをかこむときにつかう。
中国語(簡体字)の意味
右尖括号,与“〈”成对使用 / 右单书名号,表示结束并闭合“〈〉”中的内容
中国語(繁体字)の意味
右山括號;〈〉中的右側符號 / 用於括起詞語、標題等的結束符號
韓国語の意味
낫표(〈 〉)의 오른쪽 부호 / 인용·제목 표시에 쓰는 괄호의 닫는 기호
インドネシア語
Tanda kurung sudut penutup / Tanda kurung sudut kanan (penutup pasangan 〈 〉)
ベトナム語の意味
Dấu ngoặc góc đóng trong cặp 〈 〉. / Dùng để kết thúc phần văn bản đặt trong ngoặc 〈 〉 (ký hiệu tiếng Nhật).
タガログ語の意味
kanang panaklong na anggulo / pansarang tanda sa 〈 〉 / kanang anggulong braket
このボタンはなに?

In Japanese text, angle brackets are used to mark quoted material, and the closing angle bracket is sometimes used as the closing punctuation.

中国語(簡体字)の翻訳

在日语文章中,常用〈本文〉来表示引用,并用〉作为闭合括号。

中国語(繁体字)の翻訳

在日語的文章中,為了表示引用會使用〈本文〉,而作為閉合括號則使用〉。

韓国語訳

일본어 문장에서는 인용을 나타내기 위해 〈본문〉이 사용되며, 닫는 괄호로서 〉가 사용되는 경우가 있습니다.

インドネシア語訳

Dalam teks berbahasa Jepang, 〈本文〉 digunakan untuk menunjukkan kutipan, dan tanda penutup 〉 kadang-kadang dipakai sebagai tanda kurung penutup.

ベトナム語訳

Trong văn bản tiếng Nhật, để chỉ trích dẫn người ta dùng 〈本文〉, và ký hiệu đóng là 〉.

タガログ語訳

Sa mga tekstong Hapones, ginagamit ang 〈本文〉 para tukuyin ang mga sipi, at ang 〉 ay maaaring gamitin bilang panaklong na nagsasara.

このボタンはなに?
意味(1)

Used in 〈 〉.

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★