最終更新日:2024/06/25
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ハ音記号

ひらがな
はおんきごう
名詞
日本語の意味
音部記号の一種で、ド(ハ)の位置を示す記号。五線譜上で基準音ハ(C)の位置を示し、アルト記号やテノール記号などがこれに含まれる。
やさしい日本語の意味
らくふでハのおとのばしょをしめすきごう。
中国語(簡体字)の意味
C谱号 / 标示中央C位置的谱号 / 以C为基准的各类谱号的总称
中国語(繁体字)の意味
C譜號 / 標示中央C位置的可移動譜號 / 用於中音域(如中提琴)的譜號
韓国語の意味
C음을 기준으로 하는 음자리표. / 오선에서 C의 위치를 표시하는 기호로, 알토·테너 음자리표 등에 쓰임.
インドネシア語
kunci C (clef C) / tanda kunci yang menunjukkan posisi nada C pada paranada
ベトナム語の意味
khóa Đô (C clef) trong ký âm, chỉ vị trí nốt Đô giữa trên khuông nhạc / ký hiệu âm nhạc dạng khóa đặt nốt C làm chuẩn (gồm khóa alto, khóa tenor)
タガログ語の意味
Uri ng clef na nagtatakda ng puwesto ng C sa staff. / Pananda sa notasyon na nagmamarka sa middle C. / Ginagamit bilang alto o tenor clef.
このボタンはなに?

The treble clef is often used in musical scores.

中国語(簡体字)の翻訳

C谱号在乐谱中经常使用。

中国語(繁体字)の翻訳

C譜號經常出現在樂譜上。

韓国語訳

C음자리표는 악보에서 자주 사용됩니다.

インドネシア語訳

Tanda kunci C sering digunakan pada partitur musik.

ベトナム語訳

Ký hiệu Ha thường được sử dụng trong bản nhạc.

タガログ語訳

Ang ハ音記号 ay madalas na ginagamit sa mga partitura ng musika.

このボタンはなに?
意味(1)

a type of clef; the C clef

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★