元となった辞書の項目
秦
ひらがな
しん / はた / はだ
固有名詞
未分類
歴史的
日本語の意味
秦(しん)は、中国の古代王朝の一つで、紀元前3世紀に中国を初めて統一した王朝。 / 中国の王朝名やそれに由来する地名・国名を指す固有名詞。 / 中国・東アジア圏に見られる姓の一つ。
やさしい日本語の意味
ちゅうごくのむかしのくにのなまえ。みょうじにもつかわれる。
中国語(簡体字)の意味
秦朝,中国首个统一王朝 / 前秦、后秦、西秦等十六国政权 / 姓氏
中国語(繁体字)の意味
秦朝,中國首個大一統王朝(前221—前207) / 十六國時期的政權名:前秦、後秦、西秦 / 姓氏
韓国語の意味
(역사) 진(秦)나라, 중국 최초의 통일 왕조 / 전진(前秦)·후진(後秦)·서진(西秦) 등 ‘진’으로 불린 오호십육국의 정권 / 성씨 ‘진’
インドネシア語
Dinasti Qin, dinasti pertama Tiongkok (221–207 SM) / Negara-negara Qin: Qin Tua, Qin Belakangan, Qin Barat / Marga Qin
ベトナム語の意味
nhà Tần (221–207 TCN), triều đại đầu tiên của Trung Quốc / Tiền Tần / Hậu Tần / Tây Tần (các nước thời Thập Lục Quốc) / họ Tần
タガログ語の意味
Dinastiyang Qin, unang dinastiya ng Tsina / Pangalan ng mga estadong makasaysayan: Naunang Qin, Sumunod na Qin, at Kanlurang Qin / apelyido sa Tsina
意味(1)
(historical) the Qin dynasty (221-207 BCE), first dynasty of China
意味(2)
前秦 (Zenshin, “Former Qin”, 351-394 CE)
意味(3)
後秦 (Kōshin, “Later Qin”, 384-417 CE)
意味(4)
西秦 (Seishin, “Western Qin”, 385-431 CE)
意味(5)
a surname
( hiragana )