元となった例文
I'm standing at the start line of the race, feeling nervous.
中国語(簡体字)の翻訳
站在比赛的起跑线上,心跳得很快。
中国語(繁体字)の翻訳
站在比賽的起跑線上,心跳加速。
韓国語訳
레이스의 출발선에 서서 가슴이 두근거리고 있습니다.
ベトナム語訳
Đứng trên vạch xuất phát của cuộc đua, tôi đang hồi hộp.
タガログ語訳
Nakatayo ako sa linya ng pagsisimula ng karera at kumakabog ang puso ko.