元となった例文
When he heard the news, he was so flustered that he lost his head.
中国語(簡体字)の翻訳
听到那个消息,他慌得不知所措。
中国語(繁体字)の翻訳
聽到那個消息後,他嚇得手忙腳亂。
韓国語訳
그 소식을 듣고 그는 거품을 물 정도로 당황했다.
ベトナム語訳
Nghe tin đó, anh ta hoảng hốt đến nỗi mất hết bình tĩnh.
タガログ語訳
Nang marinig niya ang balita, natataranta siya nang husto.