元となった例文
After the meeting, I showed my gratitude to my boss.
中国語(簡体字)の翻訳
会议结束后,我向上司行了下座礼。
中国語(繁体字)の翻訳
會議結束後,我向上司行了下座禮。
韓国語訳
회의가 끝난 후, 저는 상사보다 낮은 자리에 앉았습니다.
ベトナム語訳
Sau khi cuộc họp kết thúc, tôi đã hạ mình trước cấp trên.
タガログ語訳
Pagkatapos ng pulong, umupo ako sa mas mababang upuan bilang paggalang sa aking nakatataas.