元となった例文
He dislikes leaving his home because he is a homebody.
中国語(簡体字)の翻訳
他很宅,不喜欢出门。
中国語(繁体字)の翻訳
他不愛出門,所以不喜歡離開家。
韓国語訳
그는 외출을 잘 하지 않아 집 밖으로 나가는 것을 싫어합니다.
インドネシア語訳
Dia orang yang rumahan, jadi tidak suka keluar rumah.
ベトナム語訳
Vì anh ấy là người ít ra ngoài nên anh ấy không thích phải rời khỏi nhà.
タガログ語訳
Ayaw niyang lumabas ng bahay dahil hindi siya mahilig lumabas.