元となった例文
When I'm near him, I feel like I can hear my heart beating.
中国語(簡体字)の翻訳
靠近他时,我仿佛能听到自己心脏怦怦跳的声音。
中国語(繁体字)の翻訳
當我靠近他時,我好像能聽到自己心跳的聲音。
韓国語訳
그의 곁에 있으면 제 심장이 두근거리는 소리가 들리는 것 같아요.
ベトナム語訳
Khi ở gần anh ấy, tôi có cảm giác như thể có thể nghe thấy nhịp tim mình đập.
タガログ語訳
Kapag malapit ako sa kanya, pakiramdam ko ay naririnig ko ang pagtibok ng puso ko.