元となった例文
He took a camera as something to take along on his trip.
中国語(簡体字)の翻訳
他把相机当作旅行的同伴带去了。
中国語(繁体字)の翻訳
他把相機當作旅行的旅伴帶去了。
韓国語訳
그는 여행의 동반자로서 카메라를 가져갔다.
ベトナム語訳
Anh ấy đã mang theo máy ảnh làm bạn đồng hành trong chuyến đi.
タガログ語訳
Dinala niya ang kamera bilang kasama sa paglalakbay.