最終更新日:2024/06/26
The train was crowded, and I was standing, clinging to the strap.
正解を見る
電車が混んでいて、吊革にしがみついて立っていました。
編集履歴(0)
元となった例文
The train was crowded, and I was standing, clinging to the strap.
中国語(簡体字)の翻訳
电车很挤,我紧紧抓着吊环站着。
中国語(繁体字)の翻訳
電車很擠,我緊緊抓著吊環站著。
韓国語訳
전철이 혼잡해서 손잡이에 매달려 서 있었습니다.
ベトナム語訳
Tàu điện đông nên tôi bám chặt vào dây nắm để đứng.
タガログ語訳
Masikip ang tren, kaya nakatayo ako at mahigpit na kumapit sa hawakan.