最終更新日:2025/09/22

In negotiations, prioritizing short-term gains can lead one to make unnecessary concessions to the other party, a tendency that risks undermining long-term trust.

正解を見る

交渉の現場では、短期的な成果を優先するあまり相手に不必要な譲歩をしてしまうことが、長期的な信頼関係を損ねる危険性を孕んでいる。

編集履歴(0)
元となった例文

In negotiations, prioritizing short-term gains can lead one to make unnecessary concessions to the other party, a tendency that risks undermining long-term trust.

中国語(簡体字)の翻訳

在谈判场合,为了优先追求短期成果而向对方做出不必要的让步,可能会危及长期的信任关系。

中国語(繁体字)の翻訳

在談判場合,過於優先短期成果而對對方做出不必要的讓步,可能會危及長期的信賴關係。

韓国語訳

협상 현장에서는 단기적인 성과를 지나치게 우선시한 나머지 상대에게 불필요한 양보를 해버리는 것이 장기적인 신뢰 관계를 훼손할 위험을 안고 있다.

ベトナム語訳

Trong bối cảnh đàm phán, việc đặt ưu tiên cho kết quả ngắn hạn đến mức phải đưa ra những nhượng bộ không cần thiết cho đối phương tiềm ẩn nguy cơ làm tổn hại mối quan hệ tin cậy lâu dài.

タガログ語訳

Sa mga negosasyon, ang sobrang pagbibigay‑priyoridad sa panandaliang mga resulta at ang paggawa ng hindi kailangang pag-uurong para sa kabilang panig ay maaaring magdulot ng panganib na masira ang pangmatagalang ugnayan ng tiwala.

このボタンはなに?

Sentence quizzes to help you learn to speak

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★