元となった例文
He was reading the story of 'Tsuki to Suppon'.
中国語(簡体字)の翻訳
他正在读《月亮和甲鱼的故事》。
中国語(繁体字)の翻訳
他正在讀《月與甲魚》的故事。
韓国語訳
그는 달과 자라의 이야기를 읽고 있었다.
インドネシア語訳
Dia sedang membaca cerita tentang bulan dan suppon.
ベトナム語訳
Anh ấy đang đọc câu chuyện về mặt trăng và con rùa da.
タガログ語訳
Binabasa niya ang kuwentong 'Ang Buwan at ang Suppon'.