His calculated throw made a direct hit on the opponent's weak spot, fundamentally changing the course of the match.
彼の計算された一投は相手の弱点に正確に命中し、試合の流れを根本から変えてしまった。
His calculated throw made a direct hit on the opponent's weak spot, fundamentally changing the course of the match.
他那次经过精心计算的一投准确击中对手的弱点,彻底改变了比赛的局势。
他精心計算的那一投精準地命中對手的弱點,從根本上改變了比賽的走向。
그의 계산된 한 투는 상대의 약점을 정확히 찔렀고, 경기의 흐름을 근본적으로 바꿔 놓았다.
Lemparannya yang terukur mengenai titik lemah lawan dengan tepat dan mengubah jalannya pertandingan secara mendasar.
Một cú ném được tính toán kỹ lưỡng của anh ấy đã trúng chính xác vào điểm yếu của đối thủ, làm thay đổi hoàn toàn cục diện trận đấu.
Ang kanyang maingat na paghahagis ay tumama nang eksakto sa kahinaan ng kalaban at tuluyang binago ang takbo ng laban.