元となった例文
I bought a Hamaya at the shrine for the New Year.
中国語(簡体字)の翻訳
新年时我在神社买了破魔矢。
中国語(繁体字)の翻訳
新年時,我在神社買了破魔矢。
韓国語訳
새해에는 신사에서 하마야를 샀습니다.
インドネシア語訳
Pada tahun baru, saya membeli hamaya di kuil Shinto.
ベトナム語訳
Dịp năm mới, tôi đã mua một mũi tên trừ tà ở đền thờ.
タガログ語訳
Noong Bagong Taon, bumili ako ng hamaya sa isang dambana.