最終更新日:2025/09/22
正解を見る

ニュアンス

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ニュアンス

ひらがな
にゅあんす
名詞
日本語の意味
ニュアンス
やさしい日本語の意味
ことばや色などの、わずかなちがいや、こまかい感じのちがい
中国語(簡体字)の意味
细微差别 / 微妙含义 / 言外之意
中国語(繁体字)の意味
細微差別 / 語感的微妙差異 / 風格或意涵的細微變化
韓国語の意味
미묘한 의미의 차이 / 어감이나 분위기의 미세한 차이 / 표현이나 색조의 섬세한 차이
ベトナム語の意味
sắc thái tinh tế / khác biệt nhỏ, khó nhận ra / ý nghĩa vi tế
タガログ語の意味
pinong pagkakaiba ng kahulugan / bahagyang pagbabago ng tono o himig / maselang pahiwatig sa pahayag
このボタンはなに?

Even if he seems to agree on the surface, the way he chooses his words contains a subtle nuance that may be hiding his true feelings.

中国語(簡体字)の翻訳

他的说法表面上看似同意,但措辞中带有微妙的意味,可能在掩饰真实想法。

中国語(繁体字)の翻訳

他的說法表面上看似同意,但用詞帶有微妙的語氣,可能在隱藏真心。

韓国語訳

그의 말투는 겉으로 보기에는 동의하는 듯해도, 단어 선택에 미묘한 뉘앙스가 담겨 있어 본심을 숨기고 있을 가능성이 있다.

ベトナム語訳

Mặc dù cách anh ấy nói trên bề mặt có vẻ đồng ý, nhưng cách chọn từ mang những sắc thái tinh tế, nên có khả năng anh ấy đang che giấu suy nghĩ thật sự.

タガログ語訳

Kahit na sa panlabas ay tila sumasang-ayon siya, ang paraan ng pagpili niya ng mga salita ay may mga banayad na nuwes at maaaring tinatago niya ang kanyang tunay na saloobin.

このボタンはなに?
意味(1)

nuance

romanization

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★