最終更新日:2024/06/25
正解を見る

淡々

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

淡々

ひらがな
たんたん
副詞
略語 異表記
日本語の意味
無感情であるさま。感情を表に出さず、事務的・機械的に物事を行うさま。 / 起伏や変化が少なく、静かに続くさま。 / あっさりしていてしつこさがないさま。
やさしい日本語の意味
おちついてきもちを出さずに同じようにつづけるようす
中国語(簡体字)の意味
平静淡然地 / 不带感情地 / 单调地
中国語(繁体字)の意味
平靜不帶感情地 / 冷淡、淡然地 / 單調平淡地
韓国語の意味
담담하게 / 무덤덤하게 / 단조롭게
インドネシア語
dengan tenang dan datar / tanpa emosi / monoton
ベトナム語の意味
một cách điềm tĩnh, thản nhiên, không biểu lộ cảm xúc / một cách khô khan, giản đơn, không tô vẽ / một cách đều đặn, ổn định, không gián đoạn
タガログ語の意味
nang walang emosyon at payak / nang kalmado at tuluy-tuloy / nang paulit-ulit at walang sigla
このボタンはなに?

He proceeded with his work in a matter-of-fact manner.

中国語(簡体字)の翻訳

他淡然地推进工作。

中国語(繁体字)の翻訳

他淡然地繼續推進工作。

韓国語訳

그는 담담하게 일을 진행해 나갔다.

インドネシア語訳

Dia melanjutkan pekerjaannya dengan tenang.

ベトナム語訳

Anh ấy tiến hành công việc một cách điềm tĩnh.

タガログ語訳

Tahimik niyang ipinagpatuloy ang kanyang trabaho.

このボタンはなに?
意味(1)

Abbreviation of 淡淡.

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★