Tôi là thành viên của hiệp hội này.
Tình nguyện viên giúp trẻ em đọc sách vào cuối tuần.
Người hướng dẫn đang chỉ đường cho chúng tôi trong bảo tàng.
Người phục vụ mang nước cho chúng tôi.
Người bán hàng giúp tôi chọn một chiếc áo mới.
Ở cửa hàng, người mua trả tiền bằng tiền mặt.
Tôi hỏi chủ cửa hàng về giá của chiếc áo.
Chủ nhà rất thân thiện và giúp tôi sửa cửa.
Người thuê nhà trả tiền thuê vào đầu tháng.
Tôi thấy người giao hàng trước cửa nhà.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★