本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi là thành viên của hiệp hội này.

Tình nguyện viên giúp trẻ em đọc sách vào cuối tuần.

Người hướng dẫn đang chỉ đường cho chúng tôi trong bảo tàng.

Người phục vụ mang nước cho chúng tôi.

Người bán hàng giúp tôi chọn một chiếc áo mới.

Ở cửa hàng, người mua trả tiền bằng tiền mặt.

Tôi hỏi chủ cửa hàng về giá của chiếc áo.

Chủ nhà rất thân thiện và giúp tôi sửa cửa.

Người thuê nhà trả tiền thuê vào đầu tháng.

Tôi thấy người giao hàng trước cửa nhà.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★