Tôi xem lịch hẹn trước khi đến phòng khám.
Tôi thích học lịch sử ở trường.
Trong thế kỷ này, nhiều người dùng điện thoại thông minh.
Tôi đã sống ở thành phố này gần một thập kỷ.
Ở quê tôi, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng sáu.
Mùa khô ở quê tôi thường rất nóng.
Tôi có một người hàng xóm rất thân thiện.
Cuối tuần, tôi đi xem phim với bạn bè.
Lan là bạn thân của tôi từ nhỏ.
Tôi gặp một người quen ở siêu thị hôm qua.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★