本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi đã lập kế hoạch cho chuyến đi vào cuối tuần.

Sự kiện này làm tôi rất vui.

Tôi có dịp gặp lại bạn cũ vào cuối tuần này.

Tôi không muốn nghĩ nhiều về quá khứ.

Tôi sống cho hiện tại.

Tôi học tiếng Anh để có một tương lai tốt hơn.

Tôi có nhiều kỷ niệm đẹp về chuyến đi Đà Nẵng.

Tuổi thơ của tôi rất vui vì tôi thường chơi với bạn bè trong công viên.

Cô giáo nói hạn chót nộp bài là thứ Sáu.

Tôi lập thời gian biểu cho ngày mai.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★