本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi cần hỏi ý kiến cấp trên trước.

Anh ấy luôn lắng nghe cấp dưới trong cuộc họp.

Tôi thích trò chuyện với bạn bè sau giờ học.

Tôi cảm thấy rất vui khi gặp bạn.

Mẹ lo lắng khi em về nhà muộn.

Tôi bực mình khi xe buýt đến muộn.

Anh ấy tức giận khi mất điện thoại.

Tôi rất ngạc nhiên khi nhận được món quà này.

Tôi xấu hổ khi nói sai trước lớp.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★