本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Bác sĩ nói ruột non giúp cơ thể hấp thụ thức ăn.

Bác sĩ nói ruột già của tôi khỏe.

Bác sĩ nói bàng quang của tôi đang khỏe.

Bác sĩ kiểm tra tuyến giáp của tôi.

Ăn nhiều rau quả giúp hệ miễn dịch khỏe hơn.

Ăn rau và uống đủ nước tốt cho hệ tiêu hóa.

Bác sĩ nói rằng hệ hô hấp của tôi khỏe mạnh.

Bà tôi bị đau khớp khi trời lạnh.

Bác sĩ nói dây thần kinh ở tay tôi không bị đau.

Bác sĩ nói gân ở chân tôi bị đau.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★