Bác sĩ nói ruột non giúp cơ thể hấp thụ thức ăn.
Bác sĩ nói ruột già của tôi khỏe.
Bác sĩ nói bàng quang của tôi đang khỏe.
Bác sĩ kiểm tra tuyến giáp của tôi.
Ăn nhiều rau quả giúp hệ miễn dịch khỏe hơn.
Ăn rau và uống đủ nước tốt cho hệ tiêu hóa.
Bác sĩ nói rằng hệ hô hấp của tôi khỏe mạnh.
Bà tôi bị đau khớp khi trời lạnh.
Bác sĩ nói dây thần kinh ở tay tôi không bị đau.
Bác sĩ nói gân ở chân tôi bị đau.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★