本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Chị gái tôi sẽ kết hôn vào tháng sau.

Họ sẽ ly hôn vì họ thường xuyên cãi nhau.

Gia đình tôi nuôi một con mèo nhỏ.

Tối nay tôi sẽ trông trẻ cho chị gái.

Cuối tuần này, gia đình tôi mời khách đến ăn tối.

Tôi chờ đợi bạn ở trước trường.

Hôm qua, Lan chia tay bạn trai của cô ấy.

Tôi tha thứ cho bạn vì bạn đã xin lỗi.

Não của con người rất quan trọng.

Bác sĩ nói ruột của tôi khỏe.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★