Phòng này rất thoáng nên tôi thích học ở đây.
Phòng này hơi bí vì cửa sổ đóng.
Căn phòng nhỏ này rất ấm cúng.
Phòng của tôi luôn sạch sẽ.
Căn phòng này bẩn thỉu quá, chúng ta cần dọn ngay.
Phòng của em luôn ngăn nắp và sạch sẽ.
Phòng của tôi rất lộn xộn sau bữa tiệc.
Tôi có một phòng riêng để học bài.
Chúng tôi có một sở thích chung là đọc sách.
Thư viện công cộng mở cửa từ tám giờ sáng.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★