本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Cà phê này hơi đắng, nhưng tôi vẫn thích uống.

Món thịt này hơi béo, nên tôi chỉ ăn một ít.

Miếng thịt này dai nhưng rất ngon.

Quả xoài này đã chín, nên rất ngọt.

Tôi không thích ăn cá sống.

Miếng bánh mì này hơi cháy, nhưng vẫn ăn được.

Món súp đã nguội nên tôi hâm nóng lại.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★