本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi thích ăn một bát phở nóng hổi vào buổi sáng.

Cà phê này rất đậm nên tôi thêm sữa.

Món canh này nhạt nhẽo, nên tôi thêm một chút muối.

Đôi giày của tôi rất hôi sau khi đi mưa.

Món kem này rất ngậy và ngon.

Căn phòng này rất chật.

Phòng khách của tôi rất rộng.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★