Cô giáo phát sách cho tất cả học sinh.
先生はすべての生徒に本を配りました。
Hầu hết học sinh đi học bằng xe đạp.
ほとんどの生徒は自転車で学校に行きます。
Bạn có thể chọn bất kỳ món nào trong thực đơn.
メニューの中からどんな料理でも選べます。
Bạn có thể hỏi tôi bất cứ câu hỏi nào.
あなたは私にどんな質問でもしていいです。
Cả hai học sinh đều đến lớp sớm.
その二人の生徒はどちらも早く教室に来ました。
Cả lớp đều thích bài hát này.
クラス全員がこの歌を好きです。
Tôi muốn mua chính chiếc áo này.
私はまさにこのシャツを買いたいです。
Căn phòng phụ ở sau nhà rất nhỏ.
家の裏にある予備の部屋はとても小さいです。
Tôi đi bộ dọc theo bờ sông mỗi sáng.
私は毎朝、川岸に沿って歩きます。
Tôi ngồi bên cạnh cửa sổ trong lớp học.
私は教室で窓のそばに座っています。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★