本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語

Cô giáo phát sách cho tất cả học sinh.

正解を見る

先生はすべての生徒に本を配りました。

Hầu hết học sinh đi học bằng xe đạp.

正解を見る

ほとんどの生徒は自転車で学校に行きます。

Bạn có thể chọn bất kỳ món nào trong thực đơn.

正解を見る

メニューの中からどんな料理でも選べます。

Bạn có thể hỏi tôi bất cứ câu hỏi nào.

正解を見る

あなたは私にどんな質問でもしていいです。

Cả hai học sinh đều đến lớp sớm.

正解を見る

その二人の生徒はどちらも早く教室に来ました。

Cả lớp đều thích bài hát này.

正解を見る

クラス全員がこの歌を好きです。

Tôi muốn mua chính chiếc áo này.

正解を見る

私はまさにこのシャツを買いたいです。

Căn phòng phụ ở sau nhà rất nhỏ.

正解を見る

家の裏にある予備の部屋はとても小さいです。

Tôi đi bộ dọc theo bờ sông mỗi sáng.

正解を見る

私は毎朝、川岸に沿って歩きます。

Tôi ngồi bên cạnh cửa sổ trong lớp học.

正解を見る

私は教室で窓のそばに座っています。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★