本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語

Trường học nằm ở phía nam của thành phố.

正解を見る

学校は市の南側にあります。

Nhà ga nằm ở phía bắc của thành phố.

正解を見る

駅は街の北にあります。

Theo cô giáo, bài tập này rất dễ.

正解を見る

先生によれば、この宿題はとても簡単です。

Tôi đi vào nhà khi trời mưa.

正解を見る

雨が降っているとき、私は家の中へ入りました。

Tôi đi ra khỏi nhà lúc bảy giờ sáng.

正解を見る

私は朝7時に家を出ます。

Con mèo nhảy khỏi cái hộp.

正解を見る

猫は箱から外へ飛び出しました。

Con mèo nhảy lên trên bàn.

正解を見る

猫がテーブルの上へ飛び乗りました。

Con mèo nhảy xuống dưới bàn.

正解を見る

猫はテーブルの下へ飛び降りました。

Nhà tôi ở qua khỏi cây cầu nhỏ.

正解を見る

私の家は小さな橋を過ぎたところにあります。

Nhà tôi ở sát trường học.

正解を見る

私の家は学校のすぐ近くにあります。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★