本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語

Tôi luôn giữ bàn làm việc sạch sẽ ở nơi làm việc.

正解を見る

私は職場でいつも机をきれいにしています。

Bọn trẻ đang chơi ngoài đường.

正解を見る

子どもたちは路上で遊んでいます。

Tôi thường đọc tin tức trên mạng vào buổi sáng.

正解を見る

私は朝、よくオンラインでニュースを読みます。

Tôi học tiếng Anh trên điện thoại mỗi tối.

正解を見る

私は毎晩、スマートフォンで英語を勉強します。

Tôi rửa bát bằng tay mỗi tối.

正解を見る

私は毎晩手で食器を洗います。

Tôi trả lời câu hỏi bằng miệng trong lớp.

正解を見る

私は授業で質問に口頭で答えました。

Vui lòng trả lời bằng văn bản trước thứ Sáu.

正解を見る

金曜日までに書面で返事をしてください。

Bạn nên chuẩn bị bài từ trước.

正解を見る

前もって授業の準備をしたほうがいいです。

Tôi làm việc từ xa vào thứ Hai.

正解を見る

私は月曜日にリモートで働きます。

Ngay cả trẻ em cũng hiểu quy tắc này.

正解を見る

子どもでさえこのルールを理解しています。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★