0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Tôi mua một phiếu quà tặng cho mẹ vào ngày sinh nhật.
正解を見る
Cửa hàng có chương trình khuyến mãi vào cuối tuần.
Tôi mua một phiếu quà tặng cho mẹ vào ngày sinh nhật.
Cửa hàng có chương trình khuyến mãi vào cuối tuần.