0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Tôi phải trả tiền đặt cọc trước khi thuê căn phòng này.
正解を見る
Tôi thường mua hàng giảm giá ở siêu thị vào cuối tuần.
正解を見る
Tôi hỏi nhân viên ở quầy dịch vụ về vé của mình.
正解を見る
Tôi sẽ đến trung tâm bảo hành để sửa điện thoại.