本文へスキップ
0解答

翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語

雨の中でナンバープレートがよく見えませんでした。

正解を見る

Tôi không nhìn rõ biển số xe trong mưa.

私は運転免許証を財布に入れています。

正解を見る

Tôi để bằng lái xe trong ví.

車を運転するときは、運転免許証を持っていく必要があります。

正解を見る

Tôi cần mang giấy phép lái xe khi lái ô tô.

タクシーメーターは8万ドンを表示しています。

正解を見る

Đồng hồ tính tiền trong taxi hiển thị 80.000 đồng.

私はよくラッシュアワーにバスに乗ります。

正解を見る

Tôi thường đi xe buýt vào giờ cao điểm.

道路の交通渋滞のため、私は遅刻しました。

正解を見る

Tôi đến muộn vì kẹt xe trên đường.

昨日、学校へ行く途中で交通事故を見ました。

正解を見る

Hôm qua, tôi thấy một tai nạn giao thông trên đường đến trường.

彼はバイクでスピードを出しすぎたため、交通違反の罰金を払わなければなりません。

正解を見る

Anh ấy phải trả phạt giao thông vì đi xe máy quá nhanh.

私はよく配車アプリを使って仕事に行きます。

正解を見る

Tôi thường dùng ứng dụng gọi xe để đi làm.

私は近くの充電ステーションを探しています。

正解を見る

Tôi đang tìm một trạm sạc gần đây.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★