海外旅行に行くためにパスポートが必要です。
Tôi cần hộ chiếu để đi du lịch nước ngoài.
私は日本へ行くためにビザが必要です。
Tôi cần thị thực để đi Nhật Bản.
日本へ行くためにビザが必要です。
Tôi cần visa để đi Nhật Bản.
ハノイ行きの片道切符を買いたいです。
Tôi muốn mua vé một chiều đến Hà Nội.
私はハノイ行きの往復切符を1枚買いたいです。
Tôi muốn mua một vé khứ hồi đi Hà Nội.
私は明日のバスの電子チケットを買いました。
Tôi đã mua vé điện tử cho chuyến xe ngày mai.
私は搭乗口で係員に搭乗券を渡します。
Tôi đưa thẻ lên máy bay cho nhân viên ở cổng.
私は搭乗ゲートに立っています。
Tôi đang đứng ở cổng lên máy bay.
私はチェックインカウンターで待っています。
Tôi đang chờ ở quầy làm thủ tục.
私たちは空港で保安検査を待つために列に並びます。
Chúng tôi xếp hàng chờ kiểm tra an ninh ở sân bay.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★