0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Tôi có một cuộc gặp trực tiếp với cô giáo vào chiều nay.
正解を見る
Tôi dùng bản đồ ngoại tuyến khi không có mạng.
正解を見る
Tôi mua một chiếc quạt di động cho phòng nhỏ của mình.