このコップは壊れやすいので、気をつけてください。
Cái cốc này dễ vỡ, nên bạn hãy cẩn thận.
この部屋は週末に利用可能です。
Phòng này có sẵn vào cuối tuần.
青いシャツはもう在庫切れです。
Chiếc áo màu xanh đã hết hàng.
私の宿題は期限どおりに提出されました。
Bài tập của tôi được nộp đúng hạn.
この請求書は3日期限を過ぎています。
Hóa đơn này đã quá hạn ba ngày.
この使い古されたシャツは私の祖父のものです。
Chiếc áo cũ kỹ này là của ông tôi.
私は昨日、真新しいシャツを買いました。
Tôi mua một chiếc áo mới tinh hôm qua.
私の家族は週末に高級ホテルに泊まりました。
Gia đình tôi ở trong một khách sạn cao cấp vào cuối tuần.
この食堂はとても庶民的で、安くておいしいです。
Quán ăn này rất bình dân, giá rẻ và ngon.
私は高品質のシャツを買いたいです。
Tôi muốn mua một chiếc áo chất lượng cao.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★