0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Anh ấy là người gian dối, nên tôi không tin anh ấy.
正解を見る
Anh ấy rất ích kỷ vì không chia sẻ bánh với bạn bè.
正解を見る
Đừng lái xe quá nhanh; điều đó rất liều lĩnh.