0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Bài làm của tôi còn thiếu sót, nên cô giáo bảo tôi sửa lại.
正解を見る
Cách học này kém hiệu quả, nên tôi muốn thử cách khác.
正解を見る
Người đó không đáng tin, nên tôi không nói bí mật với anh ấy.