本文へスキップ
0解答

翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語

この川はかなり浅いので、子どもたちは岸の近くで遊べます。

正解を見る

Con sông này khá nông nên trẻ em có thể chơi gần bờ.

このテーブルの表面はとても平らです。

正解を見る

Mặt bàn này rất phẳng.

山へ登る道はとても急です。

正解を見る

Con đường lên núi rất dốc.

曲がりくねった道が小さな村へ続いています。

正解を見る

Con đường quanh co dẫn đến ngôi làng nhỏ.

この道はとてもまっすぐです。

正解を見る

Con đường này rất thẳng.

この定規は曲がっています。

正解を見る

Cây thước này bị cong.

このテーブルの天板は四角いです。

正解を見る

Cái bàn này có mặt vuông.

台所のテーブルは天板が丸いです。

正解を見る

Cái bàn trong bếp có mặt tròn.

私の家のリビングはとても広々としています。

正解を見る

Phòng khách của nhà tôi rất rộng rãi.

朝はバスがとても混雑しています。

正解を見る

Xe buýt rất chật chội vào buổi sáng.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★