0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Tôi cảm thấy tự tin khi nói tiếng Việt trước lớp.
正解を見る
Lan rất dũng cảm khi giúp em nhỏ qua đường.
正解を見る
Anh ấy rất hèn nhát nên không dám đi một mình.
正解を見る
Anh ấy rất lười biếng, nên phòng của anh ấy luôn bừa bộn.