最終更新日
:2025/11/19
thương hải tang điền
IPA(発音記号)
名詞
古風
文語
(成句)栄枯盛衰、世の移り変わり、盛衰の無常を表す語。もとは「桑畑が海になり、海が桑畑になるほどの変化」の意。
英語の意味
(dated, literary) an epic change
復習用の問題
Trong những biến động của lịch sử, thương hải tang điền đã đóng vai trò như một bước ngoặt anh hùng mở ra kỷ nguyên mới cho đất nước.
正解を見る
歴史の激動の中で、壮大な変革は英雄的な転換点として機能し、国に新たな時代をもたらした。
正解を見る
Trong những biến động của lịch sử, thương hải tang điền đã đóng vai trò như một bước ngoặt anh hùng mở ra kỷ nguyên mới cho đất nước.
ベトナム語 - 日本語
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 重複の恐れのある項目名の追加を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の編集を審査する
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 2
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 問題の編集を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1