最終更新日:2026/01/05
C1
例文

After years of struggling over whether the family business should be inherited, the father granted his son the freedom to choose his own way of life, and that decision ultimately helped to rebuild the family.

中国語(簡体字)の翻訳

在是否继承家业这一长期挣扎之后,父亲给予儿子选择自己人生道路的自由,而这一决定最终促成了家庭的重建。

中国語(繁体字)の翻訳

在多年圍繞是否該繼承家業的糾葛之後,父親讓兒子有選擇自己人生道路的自由,而那個決定最終促成了家庭的重組。

韓国語訳

가업을 이어야 할지 말지에 대한 오랜 갈등 끝에, 아버지는 아들에게 자신의 삶의 방식을 스스로 선택할 자유를 주었고, 그 결정은 결과적으로 가족의 재구성을 촉진했다.

ベトナム語訳

Sau nhiều năm đấu tranh nội tâm về việc có nên tiếp quản nghề gia đình hay không, người cha đã trao cho con trai tự do lựa chọn lối sống của riêng mình, và quyết định đó cuối cùng đã thúc đẩy việc xây dựng lại gia đình.

タガログ語訳

Matapos ang maraming taon ng pag-aatubili kung dapat bang ipagpatuloy ang negosyo ng pamilya, binigyan ng ama ang kanyang anak ng kalayaang piliin ang kanyang sariling landas, at ang desisyong iyon ay sa huli ang humantong sa muling pagkabuo ng pamilya.

このボタンはなに?

復習用の問題

家業を継ぐべきか否かという長年の葛藤の末、父は子息に自らの生き方を選ぶ自由を与え、その決断が結果的に家族の再構築を促した。

正解を見る

After years of struggling over whether the family business should be inherited, the father granted his son the freedom to choose his own way of life, and that decision ultimately helped to rebuild the family.

After years of struggling over whether the family business should be inherited, the father granted his son the freedom to choose his own way of life, and that decision ultimately helped to rebuild the family.

正解を見る

家業を継ぐべきか否かという長年の葛藤の末、父は子息に自らの生き方を選ぶ自由を与え、その決断が結果的に家族の再構築を促した。

関連する単語

子息

ひらがな
しそく
名詞
尊敬語
日本語の意味
(敬称)息子
やさしい日本語の意味
ほかのひとのむすこをていねいにいうことば。じぶんのむすこにはあまりつかわない。
中国語(簡体字)の意味
令郎(对他人儿子的敬称) / 儿子(敬语)
中国語(繁体字)の意味
兒子(敬語) / 令郎(對他人之子的尊稱)
韓国語の意味
아드님 / 남의 아들을 높여 이르는 말
ベトナム語の意味
(kính ngữ) con trai / quý tử / con trai (lịch sự, của người khác)
タガログ語の意味
anak na lalaki (magalang)
このボタンはなに?

After years of struggling over whether the family business should be inherited, the father granted his son the freedom to choose his own way of life, and that decision ultimately helped to rebuild the family.

中国語(簡体字)の翻訳

在是否继承家业这一长期挣扎之后,父亲给予儿子选择自己人生道路的自由,而这一决定最终促成了家庭的重建。

中国語(繁体字)の翻訳

在多年圍繞是否該繼承家業的糾葛之後,父親讓兒子有選擇自己人生道路的自由,而那個決定最終促成了家庭的重組。

韓国語訳

가업을 이어야 할지 말지에 대한 오랜 갈등 끝에, 아버지는 아들에게 자신의 삶의 방식을 스스로 선택할 자유를 주었고, 그 결정은 결과적으로 가족의 재구성을 촉진했다.

ベトナム語訳

Sau nhiều năm đấu tranh nội tâm về việc có nên tiếp quản nghề gia đình hay không, người cha đã trao cho con trai tự do lựa chọn lối sống của riêng mình, và quyết định đó cuối cùng đã thúc đẩy việc xây dựng lại gia đình.

タガログ語訳

Matapos ang maraming taon ng pag-aatubili kung dapat bang ipagpatuloy ang negosyo ng pamilya, binigyan ng ama ang kanyang anak ng kalayaang piliin ang kanyang sariling landas, at ang desisyong iyon ay sa huli ang humantong sa muling pagkabuo ng pamilya.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

hiragana

日本語 - 英語

項目の編集設定
  • 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 項目の新規作成を審査する
  • 項目の編集を審査する
  • 項目の削除を審査する
  • 項目名の変更を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
  • 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 例文の削除を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
  • 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
編集ガイドライン

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★