His actions were worthy of trust.
彼の行為は信頼(~に足る)ものだった。
他的行为值得信赖。
他的行為是值得信賴的。
그의 행동은 신뢰할 만했다.
Tindakannya layak dipercaya.
Hành động của anh ấy đáng được tin tưởng.
Ang kanyang ginawa ay karapat-dapat na pagkatiwalaan.
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★