最終更新日:2025/08/31
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

~たものだ

ひらがな
たものだ
文法
日本語の意味
過去の経験や行動を表現するために使用される
やさしい日本語の意味
むかしよくしていた行動やようすを、なつかしく思い出して話すときに使う
中国語(簡体字)の意味
表示过去的习惯性行为、常常做过 / 带有怀旧、感慨地回忆过去的经历 / 有时表示对过去行为的惊讶或感叹
中国語(繁体字)の意味
表示過去曾經的經驗或行為 / 表示過去的習慣性動作、常做的事 / 帶有回憶或感慨的語氣
韓国語の意味
과거의 습관적 행동을 회상함: “~하곤 했다” / 예전의 상태·경험을 떠올리며 말함 / 옛일에 대한 감탄·감정을 담아 회고함
ベトナム語の意味
Dùng để nói về việc đã từng/ thường làm trong quá khứ. / Hồi tưởng, hoài niệm về thói quen hay trải nghiệm trước đây.
タガログ語の意味
ginagamit upang ilahad ang dating nakasanayan o ugali / nagpapahiwatig ng paggunita sa madalas na ginagawa noon / tumutukoy sa paulit-ulit na karanasan noong nakaraan
このボタンはなに?

The expression 'used to' is used to describe past experiences or habitual actions.

中国語(簡体字)の翻訳

「~たものだ」是用来表示过去的经历或曾经经常做的习惯的表达。

中国語(繁体字)の翻訳

「~たものだ」是用來表示過去的經驗或經常做的習慣的表現。

韓国語訳

「~たものだ」는 과거의 경험이나 자주 하던 습관을 나타낼 때 쓰는 표현이다.

ベトナム語訳

「~たものだ」は過去の経験やよくした習慣を表すときに使う表現だ。 → "「~たものだ」 là một cách diễn đạt được dùng để chỉ những trải nghiệm trong quá khứ hoặc những thói quen thường làm."

タガログ語訳

Ang '~たものだ' ay isang ekspresyon na ginagamit para ilarawan ang mga karanasan noong nakaraan o ang mga nakasanayang ginagawa dati.

このボタンはなに?

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★