元となった辞書の項目
過冷却
ひらがな
かれいきゃく
名詞
日本語の意味
液体が凝固点以下の温度まで冷却されてもなお凍結せず、液体の状態を保っている現象。超冷却ともいう。
やさしい日本語の意味
とてもつめたいのに、こおらずに水のままでいるようす。
中国語(簡体字)の意味
过冷却:液体低于凝固点仍不结晶的现象 / 使物质在低于相变温度仍不结晶的过程
中国語(繁体字)の意味
液體溫度降至凝固點以下而仍保持液態的現象 / 物質在缺乏成核中心時冷卻至相變溫度以下而未發生相變 / 由成核不足造成的亞穩態冷卻狀態
韓国語の意味
액체가 어는점 이하로 냉각되어도 얼지 않는 현상 / 물질이 상전이 온도 이하로 냉각되었지만 상전이가 시작되지 않은 상태
インドネシア語
superpendinginan / pendinginan di bawah titik beku tanpa pembekuan / keadaan zat tetap cair di bawah titik bekunya
ベトナム語の意味
sự siêu nguội (làm lạnh chất lỏng dưới điểm đông mà chưa kết tinh) / sự quá lạnh; trạng thái dưới điểm đóng băng nhưng chưa chuyển pha / quá trình làm lạnh dưới điểm đóng băng mà không tạo tinh thể
タガログ語の意味
paglamig ng likido sa ibaba ng punto ng pagyeyelo nang hindi ito nagyeyelo / kalagayang sobrang lamig kung saan nananatiling likido ang isang sangkap
意味(1)
supercooling
( canonical )
( romanization )
( hiragana )