最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

揃い

ひらがな
そろい
形容詞
日本語の意味
マッチング
やさしい日本語の意味
色やかたちなどが同じで、よく合っているようす
中国語(簡体字)の意味
相配的 / 成套的 / 一致的
中国語(繁体字)の意味
成套的 / 相配的 / 一致的
韓国語の意味
짝이 맞는 / 세트인 / 같은 디자인의
ベトナム語の意味
đồng bộ / cùng kiểu / đồng dạng
タガログ語の意味
magkatugma / magkakapareho / pare-pareho
このボタンはなに?

As part of the company's branding strategy, having employees wear matching suits emphasized unity, but criticism persisted that it suppressed individual expression.

中国語(簡体字)の翻訳

作为企业的形象战略,通过让员工穿着统一的西装来强调一致感,但也长期存在批评,认为这限制了个性表达。

中国語(繁体字)の翻訳

作為企業形象策略,讓員工穿著統一的西裝以強調整體感,但也有人強烈批評這限制了個性表現。

韓国語訳

기업의 이미지 전략으로서 직원들이 똑같은 정장을 입어 통일감을 강조했지만, 개성 표현이 제한된다는 비판도 뿌리 깊었다.

ベトナム語訳

Như một chiến lược xây dựng hình ảnh doanh nghiệp, việc nhân viên mặc những bộ vest đồng bộ đã nhấn mạnh tính thống nhất, nhưng cũng có những chỉ trích dai dẳng cho rằng điều đó hạn chế sự thể hiện cá tính.

タガログ語訳

Bilang estratehiya para sa imahe ng kumpanya, binigyang-diin ang pagkakaisa sa pamamagitan ng pagsuot ng magkakaparehong suit ng mga empleyado, ngunit may matibay ding mga batikos na nagsasabing nililimitahan nito ang pagpapahayag ng indibidwalidad.

このボタンはなに?
意味(1)

matching

canonical

romanization

romanization

hiragana historical

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★