最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

オフショ

ひらがな
おふしょ
名詞
略語 異表記
日本語の意味
オフショットの略。撮影の合間や撮影現場の舞台裏など、正式な撮影以外の自然な様子を写した写真や動画のこと。
やさしい日本語の意味
えいぞうやしゃしんのほんばんではない、れんしゅうちゅうなどのようすのしゃしん
中国語(簡体字)の意味
幕后花絮照 / 拍摄现场的非正式照片 / 抓拍私照
中国語(繁体字)の意味
幕後花絮照 / 非正式的私下隨拍 / 工作以外的側拍照片
韓国語の意味
비하인드 사진 / 촬영 중 찍은 비공식 사진 / 사적인 분위기의 스냅 사진
ベトナム語の意味
ảnh hậu trường / ảnh đời thường, tự nhiên của người nổi tiếng / ảnh chụp ngoài buổi chụp chính
タガログ語の意味
larawang likod ng eksena / di-opisyal o di-plinano na kuha / kuhang labas sa opisyal na shoot
このボタンはなに?

His off-shot is very natural, and you can see his true self.

中国語(簡体字)の翻訳

他的私下照片很自然,可以看到真实的他。

中国語(繁体字)の翻訳

他的私下照非常自然,可以看到真實的他。

韓国語訳

그의 오프샷은 매우 자연스러워서 있는 그대로의 모습을 볼 수 있습니다.

ベトナム語訳

Những bức ảnh đời thường của anh ấy rất tự nhiên, có thể thấy con người thật của anh ấy.

タガログ語訳

Napaka-natural ng kanyang mga candid na kuha, kaya makikita mo ang kanyang tunay na sarili.

このボタンはなに?
意味(1)

Short for オフショット (ofu shotto).

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★