最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

まじき

動詞
日本語の意味
〜するべきではない、〜してはならない という意味を表す形容詞「まじ」の連体形。「〜してはならないはずの」「〜であってはならないような」といった意味合いで、名詞を修飾する。
やさしい日本語の意味
本来してはいけないことだと強く思う気持ちをあらわすことば
中国語(簡体字)の意味
不应当的 / 不该的 / 不可做的
中国語(繁体字)の意味
不應該的 / 不可的 / 不當的
韓国語の意味
해서는 안 될 / 하지 말아야 할 / 금지되어야 할
インドネシア語
yang tidak boleh / yang tak patut / mustahil
ベトナム語の意味
không nên; không được (mang tính cấm đoán) / không thể chấp nhận / khó có thể, ít khả năng (xảy ra)
タガログ語の意味
hindi dapat / hindi nararapat / hindi maaari
このボタンはなに?

It's an act unbefitting of a respectable person like you to do such a thing.

中国語(簡体字)の翻訳

像你这样立派的人做那种事,是有失体统的行为。

中国語(繁体字)の翻訳

像你這樣值得尊敬的人竟然做那種事,真是不可饒恕的行為。

韓国語訳

당신 같은 훌륭한 사람이 그런 짓을 하다니 용납할 수 없는 행동이다.

インドネシア語訳

Perbuatan seperti itu tidak pantas bagi orang terhormat sepertimu.

ベトナム語訳

Một người đáng kính như bạn mà làm chuyện đó thật là hành vi không xứng đáng.

タガログ語訳

Ang paggawa ng ganoong bagay ay hindi karapat-dapat para sa isang kagalang-galang na tao kagaya mo.

このボタンはなに?
意味(1)

adnominal of まじ (maji, “should not”)

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★