元となった辞書の項目
エステティックライン
ひらがな
えすててぃっくらいん
名詞
日本語の意味
顔を側面から見たときに、鼻の先端とあご先を結んだ理想的な直線、またはその線に対する鼻や唇・あごの位置関係を示す審美歯科・美容医療で用いられる基準線。 / 審美性の高い口元や横顔のバランスを評価・設計する際の指標となる線。
やさしい日本語の意味
顔を横から見たときに,はなとくちびるがきれいに見える理想の線
中国語(簡体字)の意味
美学线(E线) / 用于美容牙科评估唇位的鼻尖至颏点连线
中国語(繁体字)の意味
美學線(E線;由鼻尖至下巴尖的連線,用於評估唇部位置) / 審美線(美容齒科中用於評估臉部比例的參考線)
韓国語の意味
치과 교정에서 코끝과 턱끝을 잇는 심미 기준선(E-line) / 입술의 전후 위치·돌출을 평가하는 미적 기준선
ベトナム語の意味
đường thẩm mỹ (E-line) nối chóp mũi với đỉnh cằm / chuẩn đánh giá vị trí môi và thẩm mỹ khuôn mặt nhìn nghiêng trong nha khoa thẩm mỹ
タガログ語の意味
linyang estetiko (E-line) mula sa dulo ng ilong hanggang baba / pamantayang linya sa ortodontiya para tasahin ang posisyon ng mga labi / batayan sa proporsyon ng mukha sa kosmetikong dentistri
意味(1)
(cosmetic dentistry) aesthetic line